Hình nền cho top forty
BeDict Logo

top forty

/ˌtɒp ˈfɔːrti/ /ˌtɑːp ˈfɔːrti/

Định nghĩa

noun

Top 40, Bảng xếp hạng 40 bài hát hay nhất.

Ví dụ :

Mẹ tôi chỉ nghe top 40, tức là bảng xếp hạng 40 bài hát hay nhất trên đài phát thanh, khi lái xe đi làm thôi.